Home / Cẩm Nang / Từ vựng tiếng Anh liên quan về chủ đề thức ăn nhanh (Fast food)

Từ vựng tiếng Anh liên quan về chủ đề thức ăn nhanh (Fast food)

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)
  •  
  •  
  • 1
  •  
  • 1
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
    2
    Shares

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thức ăn nhanh (Fast food)

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thức ăn nhanh (Fast Food) là một trong những chủ đề tiếng Anh thường thấy trong tiếng Anh và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. 

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề thức ăn nhanh này sẽ giúp các bạn nắm được những từ vựng đơn giản nhất, học tiếng Anh hiểu quả nhất!

Nguồn video từ trang Fanpage HocHay.com: Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thức ăn nhanh (Fast food) I HocHay I từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Nhóm từ vựng về vật dụng liên quan đến thức ăn nhanh

Menu /’menju/ Thực đơn kèm theo giá

Paper cups /’peipə(r) kʌps/ Cốc giấy

Price list /prais list/ Bảng giá

Straw /strɔ:/ Ống hút

Tray /trei/ Cái khay, cái mâm

Dispasable spoon /di’spəʊzəbl spu:n/ Thìa dùng một lần

Wrapping paper /’r æpiŋ ’peipə(r)/ Giấy gói

Nhóm từ vựng tiếng Anh liên quan về các món ăn nhanh

Chicken nuggets /ˈtʃɪkɪn ˈnʌɡɪt/ Gà viên chiên

Chili sauce /ˈtʃɪli sɔːs/ Tương ớt

Condiment /ˈkɑːndɪmənt/ Đồ gia vị

Dressing /ˈdresɪŋ/ Nước sốt thêm vào salad

French fries /frentʃ frais/ Khoai tây chiên

Fried chicken /fraidˈtʃɪkɪn/ Gà rán

Hamburger /’hæmbɝːgə/ Bánh kẹp

Hash brown /hæʃ braʊn/ Bánh khoai tây chiên

Pastry /ˈpeɪstri/ Bánh ngọt

Hot dog /ˈhɑːt dɔːɡ/ Một loại xúc xích dùng với bánh mỳ dài

Ketchup/ tomato sauce /ˈketʃəp/ /təˈmeɪtoʊ sɔːs/ Tương cà

Mustard /ˈmʌstərd/ Mù tạt

Mayonnaise /ˈmeɪəneɪz/ Xốt mai-o-ne, xốt trứng gà tươi

Pizza /’pi: tsə/ Bánh pi-za

Sausage /ˈsɒsɪdʒ/ Xúc xích

Sandwich /ˈsænwɪtʃ/ Bánh xăng-quit, bánh mỳ kẹp

Salad /ˈsæləd/ Rau trộn

Nhóm từ vựng tiếng Anh về các món tráng miệng

Dessert /dɪˈzɜːrt/: món tráng miệng

Beverage /ˈbevərɪdʒ/ Đồ uống (ngoại trừ nước)

Bubble tea / pearl milk tea/ bubble milk tea/ boba juice/ bobi /  Trà sữa chân trâu

Canned/Tinned drink /kænd /tɪnd drɪŋk / Thức uống đóng lon

Cappuccino /ˌkæpuˈtʃiːnoʊ/ Cà phê được pha với sữa nóng, sữa được đánh bông lên tạo bọt nhỏ

Cocktail /ˈkɒkˌteɪl/ Đồ uống hỗn hợp của rượu nước trái cây, sữa, hoặc thảo dược…

Cola /ˈkoʊlə / Coca cola

Black coffee /blæk ˈkɑːfi/ Cà phê đen

Filter coffee /ˈfɪltər ˈkɑːfi/ Cà phê phin

Instant coffee /ˈɪnstənt ˈkɑːfi/ Cà phê hòa tan

White coffee /waɪt ˈkɑːfi/ Cà phê sữa

Skinny coffee /ˈskɪni ˈkɑːfi/ Cà phê ít chất béo

Latte /ˈlɑːteɪ/ Một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng

Fruit juice /fru:t ʤu:s / Nước trái cây

Coconut juice /ˈkəʊkənʌt dʒuːs / Nước dừa

Tamarind juice /ˈtam(ə)rɪnd dʒuːs/ Nước me

Iced tea /aist ti:/ Trà đá

Mineral water /’minərəl ˈwɔːtə(r)/ Nước khoáng

Milkshake /ˈmɪlkʃeɪk/ Sữa lắc

Lemonade /,lemə’neid/ Nước chanh

Soda /ˈsoʊdə/ Nước sô-đa

Soft drink /sɒft drɪŋk/ Thức uống có ga, nước ngọt

Sparkling water /ˈspɑːrklɪŋ ˈwɑːtər/ Nước uống có ga, nước ngọt

Sugar-cane juice /ʃʊɡər ˈkeɪn ʤu:s/ Nước mía

Still water /stil ˈwɔːtə(r)/ Nước không ga

Smoothie /ˈsmuːði/ Sinh tố

Squash /skwɔʃ/ Nước ép

Apple squash /ˈap(ə)l skwɔʃ/ Nước ép táo

Dragon fruit squash /ˈdraɡ(ə)n fruːt skwɔʃ/: nước ép thanh long

Tea /ti:/: trà

Dessert wading in water / dɪˈzɜːrt ˈweɪdɪŋ in ˈwɑːtə(r)/: chè trôi nước

Pomelo sweet soup /ˈpɑːməloʊ swiːt suːp/: chè bưởi

Yogurt /ˈjoʊɡərt/: sữa chua

Jackfruit yogurt /ˈdʒækfruːt ˈjoʊɡərt/: sữa chua mít

Coconut jelly /ˈkəʊkənʌt ˈdʒeli/: thạch dừa

Ice – cream /ˌaɪs ˈkriːm/: kem

HOCHAY.COM – nhận thông báo video mới nhất từ Học Từ Vựng HocHay: Từ Vựng Tiếng Anh Dễ Dàng

Subscribe Youtube Channel | Youtube.com/HocHay

Follow Fanpage Facebook | Facebook.com/HocHayco

Ứng dụng học tiếng anh theo chủ đề liên quan đến thức ăn nhanh ( Fast food) – App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

#TuVungTiengAnhTheoChuDe #TuVungTiengAnhLienQuanDenThucAnNhanh  #HocHay #HocTuVung #HocTiengAnh #AppHocTiengAnh #AppHochay #UngDungHocHay #UngDungHocTiengAnh #VyHocHay #VietNam

Xem chi tiết tại: https://hoctuvung.hochay.com/tu-vung-tieng-anh-ve-chu-de-thuc-an-nhanh-fast-food-112.html


Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)
  •  
  •  
  • 1
  •  
  • 1
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
    2
    Shares

About Trúc Vy Hochay

Check Also

Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật hoang dã ở Châu Phi

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *