Home / Cẩm Nang / Nhóm từ vựng tiếng anh liên quan đến chủ đề phòng ngủ

Nhóm từ vựng tiếng anh liên quan đến chủ đề phòng ngủ

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)
  •  
  •  
  • 1
  •  
  • 1
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
    2
    Shares

Từ vựng tiếng anh về chủ đề phòng ngủ

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng Anh về chủ đề phòng ngủ, giúp bạn nắm vững kiến thức, nhớ bài sâu và lâu hơn. Dưới đây là một số từ quen thuộc mà bạn có thể tham khảo để học nhé.

Nhóm từ vựng tiếng anh liên quan đến chủ đề phòng ngủ

Air conditioner /eəʳ kənˈdɪʃ.ən.əʳ/ Điều hòa

Alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/ Đồng hồ báo thức

Bedding /ˈbed.ɪŋ/ (n) Bộ đồ giường

This bedspread is colorful

Bedspread /’bedspred/ (n) Khăn trải giường 

Bedtick: Chăn long phủ giường

She and her sister sleep in bunk bed

Bunk bed /bʌŋk, bed/ Giường tầng

Bedtime /ˈbed.taɪm/ Giờ ngủ

Bolster /ˈbəʊl.stər/ Gối dài để đầu giường

Blanket /’blæɳkit/ Chăn mềm

Bedbug /ˈbed.bʌɡ/ Con rệp

Bedclothes /ˈbed.kləʊðz/ Đồ dùng giường ngủ

Bedside table is often used to support items that might be useful during the night

Bedside table /ˌbed.saɪd ˈteɪ.bəl/ Bàn nhỏ cạnh giường 

She likes to have breakfast in bed on a Sunday morning

Bed /bed/ Giường

Bedside rug Thảm chùi chân bên giường

Blinds /blaindz/ Rèm chắn sáng

Cushion /’kuʃn/ Gối tựa lưng

Cloth/sheet: Khăn phủ giường

Camp bed /ˈkæmpˌbed/ Giường gấp, xếp

Chest of drawwers: Tủ con để đầu giường

Curtain /’kə:tn/ Rèm cửa

Carpet /’kɑ:pit/ Thảm

Closet /ˈklɒz.ɪt/ Ngăn nhỏ

Comb /kəʊm/ Lược

Duvet /ˈduː.veɪ/ Chăn lông vịt

Dresing stool: Ghế đẩu ngồi trang điểm

Double bed /ˌdʌb.əl ˈbed/ Giường đôi

She put a dressing table her door and did not go out

Dressing table /´dresiη ‘teibl / Bàn trang điểm

Eiderdown /ˈaɪ.də.daʊn/ Chăn lông vịt

Pillow /’pilou/ Cái gối

She hides her diary under the pillow

Pillowcase /’pilou/ /keis/ Vỏ gối

Fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/ Ga bọc

Fourposter bed Giường bốn cọc

Flat sheet /flæt//ʃi:t/ Ga phủ

Footboard /’futbɔ:d/ Chân giường

Shakedown /ˈʃeɪk.daʊn/ Giường tạm

Quilt /kwɪlt/ Chăm bông

Reading lanp Đèn phòng ngủ

Mirror /’mirə/ Gương soi

Mosquito net /məˈskiː.təʊ ˌnet/ Màn

Sleeps on a mattress on the floor

Mattress /’mætris/ Nệm, đệm Nora

Mat /mæt/ Tấm chiếu, thẩm chùi chân

Trundle bed /ˈtrʌn.dəl ˌbed/ Giường đẩy

Tick /tɪk/ Vải bộc nệm, gối

Tissues /ˈtɪʃ.uːs/ Khăn giấy

Single bed /ˌsɪŋ.ɡəl ˈbed/ Giường đơn

Headboard /’hedbɔ:d/ Tấm ván đầu giường

Wardrobe Tủ quần áo

He uses a table lamp to study

Lamp /læmp/ (n) Đèn

I can’t see the lightswitch  in the dark room

Lightswitch (n) Công tắc điện

Company has just installed an air conditioner

Air conditioner /ˈeə kənˌdɪʃ.ən.ər/ (n) Máy điều hòa My

I will hang dried clothes up on the hanger

Hanger /ˈhæŋ.ər/ (n) Giá treo

Wallpaper  /’wɔ:l,peipə/ Giấy dán tường

Wardrobe /’wɔ:droub/ Tủ quần áo

Night table /nait ‘teibl/ Bàn để đầu giường

Jewellery box /’dʤu:əlri/ /bɔks/ Hộp đựng trang sức

Hanger /ˈhæŋ.əʳ/ Móc treo

Light switch /laɪt swɪtʃ/ Công tắc điện

Phone /fəʊn/ Điện thoại

HOCHAY.COM – nhận thông báo video mới nhất từ Học Từ Vựng HocHay: Từ Vựng Tiếng Anh Dễ Dàng

Subscribe Youtube Channel | Youtube.com/HocHay

Follow Fanpage Facebook | Facebook.com/HocHayco

Ứng dụng học tiếng anh chủ đề về Phòng Ngủ – App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

#TuVungTiengAnhTheoChuDe #TuVungTiengAnhVePhongNgu  #HocHay #HocTuVung #HocTiengAnh #AppHocTiengAnh #AppHochay #UngDungHocHay #UngDungHocTiengAnh #VyHocHay #VietNam

Xem chi tiết tại: https://hoctuvung.hochay.com/tu-vung-tieng-anh-chu-de/tu-vung-tieng-anh-chu-de-phong-ngu-hochay-119.html


Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)
  •  
  •  
  • 1
  •  
  • 1
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
    2
    Shares

About Trúc Vy Hochay

Check Also

Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật hoang dã ở Châu Phi

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *